ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ HỌC, NHIỄM HELICOBACTER PYLORI, LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG CỦA UNG THƯ DẠ DÀY PHỐI HỢP VỚI LOÉT TÁ TRÀNG (49 TRƯỜNG HỢP)

Read full text
Authors: Nguyên Hưng Thái, Đình Bình Viên
Cited by: 0

Abstract

Nghiên cứu (NC) hồi cứu với 2 mục tiêu: 1. Nhận xét đặc điểm dịch tễ học, tỷ lệ nhiễm Helicobacter Pylori. 2. Mô tả đặc điểm lâm sàng (LS), cận lâm sàng (CLS) của bệnh nhân (BN) ung thư dạ dày (UTDD) phối hợp với loét tá tràng (TT) được điều trị tại BV K. Kết quả NC: 49 BN, Nam 83,3%, Nữ 18,7%; Tuổi TB 63,74 ± 9,92 T (42- 80T); 79,6% ở nông thôn; Nghề nông 71,4%. Tiền sử (TS) loét DD-TT 77,6%; Thủng tá tràng cũ 8,2%; Mổ nối vị tràng (HMV do loét TT) 6,1%. Tỷ lệ nhiễm Helicobacter Pylori (HP) 20,4%. Lâm sàng: Đau thượng vị 97,9%; Xuất huyết tiêu hóa (XHTH) 59,18%; Hẹp môn vị (HMV) 36,7%; Sờ thấy U 26,5%; Gầy sút 71,4 %. Nội soi dạ dày (NSDD): UTDD 1/3 Dưới 85,7%; UTDD 1/3 Giữa 14,3%. Loét mặt trước tá tràng (TT) 30,6%; Loét mặt sau TT 2,04%; Kissing ulcer 6,1%; Không loét 14,3%; Không mô tả 30,6%; HMV 22,4%. Tổn thương trong mổ: KT khối UTDD ≤ 5cm chiếm 51,0%; KT khối UTDD >5cm chiếm 49%. Loét mặt trước TT 69,4%; Loét mặt sau TT 14,3%; Kissing ulcer 16,3%; KT ổ loétTT 1-2 cm 87,8%; KT ổ loét TT >2 cm 12,2%. Giải phẫu bệnh (GPB): Adenocarcinome biệt hóa vừa (BHV) 40,8%; AC kém biệt hóa (KBH) 38,8%; Tế bào (TB) nhẫn 20,4%. Kết luận: Qua 49 BN UTDD phối hợp với loét tá tràng được điều trị Phẫu thật (PT) tại BV K chúng tôi kết luận 1 số đặc điểm sau: 1. Đặc điểm dịch tễ học và nhiễm HP, tiền sử bệnh (TS). + Tỷ lệ Nam/Nữ 4.44; Tuổi TB 63,74 ± 9,92 T (42- 80T); + Địa dư: Nông thôn 79,6%; Thành thị 20,4%; Nghề nông 71,4%; Trí thức 2,1%; Nghề khác 26,5%. + Tỷ lệ nhiễm HP: Test HP (+) 20,4 %; Test HP (-) 34,7%; Không thử 44,9%. + TS loét DD-TT 77,6%; TS khâu thủng ổ loét tá tràng hay nối vị tràng (HMV loét hành tá tràng) 7/ 49 BN (14,3%). 2. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng. - Lâm sàng: Đau bụng thượng vị 97,9%; Xuất huyết tiêu hóa (XHTH) 59,18%; Hẹp môn vị 36,7%; Khám thấy U 26,5%; Gầy sút 71,4 %. - Cận lâm sàng: Thiếu máu 42,85%; BC tăng >10 (G/L) 38,8%; BC giảm < 2 G/L 2,04%. +Tiểu cầu (TC) giảm < 100 G/L 6,1%; TC từ 100-150 G/L 8,2%. - Kết quả NSDD: + Vị trí UTDD: UTDD 1/3 Dưới 85,7%; UTDD 1/3 Giữa 14,3%; Không gặp UTDD 1/3 Trên. + Kích thước UTDD (NSDD): KT khối UTDD ≤ 5 cm 63,3%; KT khối UTDD > 5 cm 36,7%. + Loét mặt trước tá tràng 30,6%; Loét mặt sau TT 2,04%; Kissing ulcer 6,1%; Không loét 14,3%; Không mô tả 30,6%; HMV 22,4%. - KT khối UTDD (CLVT): KT khối UTDD ≤ 5 cm 27/49 BN (55,1 %); KT khối UTDD > 5 cm 3/49 BN (6,1%); Không xác định dày khu trú thành DD 19/49 BN (38,8%). - GPB: Adenocarcinome (AC) BHV 40,8%; ACKBH 38,8%; TB nhẫn 20,4%.- Loét tá tràng: Sinh thiết trong mổ 89,8%; Xác định trong mổ (10,2%).

Fields of Study & Subjects

Research studies in Vietnam Geodetic Measurements and Engineering Structures Congenital gastrointestinal and neural anomalies

Publication details

Journal / source
Tạp chí Y học Việt Nam
Volume
557
Issue
3
Publication date
5 January 2026